mượn tiếng

mượn tiếng

Anh ta mượn tiếng đi mua sách để ra ngoài chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy cớ, viện lý do: Hành động sử dụng một lý do, một danh nghĩa nào đó (thường của người khác hoặc một việc hợp lý) để che đậy mục đích thực sự, thường không chính đáng hoặc để trốn tránh trách nhiệm.
    • Nhân danh, dựa vào thế lực: Sử dụng uy tín, quyền lực hoặc danh tiếng của một người hay tổ chức nào đó để thực hiện việc của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn mượn tiếng đi thăm bạn để trốn việc. (Hắn lấy cớ đi thăm bạn để trốn việc.)
    • Kẻ xấu thường mượn tiếng từ thiện để lừa đảo. (Kẻ xấu thường nhân danh việc từ thiện để lừa đảo.)
    • Đừng mượn tiếng người khác để làm những việc trái với lương tâm. (Đừng dựa vào danh tiếng người khác để làm những việc trái với lương tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mượn tiếng... để...": Cấu trúc thường gặp, diễn tả việc lấy một lý do cụ thể nhằm đạt được mục đích khác.

    • Công ty đó mượn tiếng khảo sát thị trường để thu thập dữ liệu cá nhân. (Công ty đó lấy cớ khảo sát thị trường để thu thập dữ liệu cá nhân.)
  • "mượn tiếng ai đó": Hành động lợi dụng hoặc viện dẫn danh tính, uy tín của một người cụ thể.

    • mượn tiếng ông giám đốc để yêu cầu đối tác hợp đồng. ( nhân danh ông giám đốc để yêu cầu đối tác hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mượn cớ (động từ): Lấy lý do, thường hàm ý lý do không thật, để biện minh cho hành động.

    • mượn cớ đau đầu để về sớm. ( lấy cớ đau đầu để về sớm.)
  • Viện cớ (động từ): Đưa ra lý do để từ chối hoặc biện minh, mang sắc thái trang trọng hơn.

    • Anh ta viện cớ bận việc gia đình để không tham dự cuộc họp. (Anh ta đưa ra lý do bận việc gia đình để không tham dự cuộc họp.)
  • Nhân danh (động từ): Lấy danh nghĩa của một cá nhân hay tổ chức để hành động, có thể dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc tiêu cực.

    • Nhân danh công lý, tòa án đã tuyên án. (Lấy danh nghĩa công lý, tòa án đã tuyên án.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấy cớ: Đưa ra một nguyên nhân (thường giả tạo) để biện minh.
  • Lợi dụng danh nghĩa: Sử dụng một danh nghĩa, tư cách nào đó để trục lợi.
Từ trái nghĩa
  • Trực tiếp: Thẳng thắn, không vòng vo, không dùng lý do che đậy.
  • Thẳng thắn: Nói ra hoặc hành động một cách trung thực, rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • "Cáo mượn oai hùm": Thành ngữ von kẻ yếu mượn uy thế của kẻ mạnh đểdọa người khác, rất gần với ý nghĩa tiêu cực của "mượn tiếng".
    • Hành động của hắn chẳng khác nào cáo mượn oai hùm. (Hành động của hắn chẳng khác nào kẻ yếu mượn uy thế kẻ mạnh.)